Hino 300 Series Euro-4

Các Model:

XZU-650

  • Tải trọng: 1.9 tấn
  • Tổng tải trọng: 4.9 tấn
  • Chiều dài Sắt-xi: 4.37 m

XZU-720

  • Tải trọng: 3.5 tấn
  • Tổng tải trọng: 7.5 tấn
  • Chiều dài Sắt-xi: 5.1 m

XZU-730

  • Tải trọng: 5 tấn
  • Tổng tải trọng: 8.5 tấn
  • Chiều dài Sắt-xi: 5.6 m

(*) Lưu ý: Tải trọng bên trên áp dụng cho xe thùng lửng, Tải trọng có thể thay đổi với các loại thùng ứng dụng khác

Xe tải Hino

GIỚI THIỆU HINO 300 EURO-4

Dòng xe tải nhẹ Hino 300 Series ra mắt năm 2013 mang thiết kế toàn cầu.  Hino 300 Series model XZU650, XZU720, XZU730 được lắp ráp tại nhà máy Hino Việt Nam. Với dải tải trọng từ 1.9 đến 5 tấn, xe tải nhẹ Hino 300 Series phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị. Được lắp ráp theo quy trình của Hino Nhật Bản, xe tải nhẹ Hino 300 Series đảm bảo sự Bền Bỉ – Chất Lượng và độ Tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng.

Hino 300 Series được trang bị động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO-4 với hệ thống phun nhiên liệu (common rail) giúp tăng hiệu suất động cơ, tiêu hao nhiên liệu thấp, động cơ chạy êm và giảm ô nhiểm. Điều hòa Denso, cửa sổ điện và đầu đọc CD là các trang bị tiêu chuẩn…

“Trang nhã, lôi cuốn – Bền bỉ, khả dụng” là ý tưởng chủ đạo trong thiết kế xe Hino 300 series mới nhằm mang lại một diện mạo mới thật sự hấp dẫn. với thiết kế Ngoại thất khí động học giúp tăng cường khả năng tiết kiệm nhiên liệu, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng.

Cụm đèn pha khá lớn trên phần mặt trước cabin như đôi mắt mang lại kiểu dáng cuốn hút và thân thiện. Phong cách thiết kế mạnh mẽ, động lực học từ cản trước tới viền cửa. Độ cong của kính chắn gió được thiết kế để đảm bảo tăng không gian cho cabin và tính khí động học.Đồng thời các góc được thiết kế bo tròn hơn làm giảm hệ số cản gió, và tiết kiệm nhiên liệu. Thiết kế nhấn mạnh với biểu tượng Hino trên panel phía trước và các đường cong bảo đảm động lực học thống nhất trong các dòng xe Hino, bao gồm cả series 500 và 700.

Nội thất Hino 300 Series được thiết kế tăng tính tiện lợi và khả năng hoạt động nhờ cụm điều khiển trung tâm lớn đa chức năng. Thêm vào đó, bảng điểu khiển trung tâm tận dụng triệt để kiểu dáng thiết kế 3 chiều xác định ,giúp tạo ra một không gian mở và sống động.

Nội thất Hino 300 Sereis

Đồng hồ tích hợp sử dụng công nghệ đèn nền LED thiết kế đơn giản dễ đọc, nhất là khi trời tối, cung cấp các thông tin quan trọng của xe, dễ dàng quan trong suốt quá trình vận hành.

Nội thất Hino 300 Sereis
Bảng đồng hồ trung tâm thế hệ mới Hệ thống điều hòa chất lượng cao Cabin rộng rãi và ngăn chứa đồ lớn

Không gian cabin thoải mái khiến lái xe không có cảm giác về thời gian mỗi khi bước lên xe. Tài xế có chiều cao tương đối lớn được hỗ trợ rất nhiều với nỗ lực cải tiến để tăng khoảng trống để chân. Hino 300 series mới đảm bảo rằng việc lái xe chưa bao giờ lại trở nên thoải mái đến thế.

AN TOÀN VỚI HINO 300 SERIES

An toan tren xe tai Hino 300 Series 1
Cột A phía trước được thiết kế mỏng làm tăng tầm quan sát cho lái xe, giúp lái xe dễ dàng phát hiện người đi bộ, người đi xe đạp và các phương tiện nhỏ giảm thiểu khả năng va chạm với người đi bộ.

An toan tren xe tai Hino 300 Series 0

Hệ thống phanh ABS giúp bạn an toàn hơn trên những đoạn đường trơn trượt, hay khi phanh đột ngột…

An toan tren xe tai Hino 300 Series 2

Đây đai an toàn 3 điểm. Trong trường hợp va chạm, Dây đai an toàn 3 điểm với cơ cấu chống căng giúp thắt chặt dây đai lại cơ thể người giúp giảm khả năng chấn thương.

An toan tren xe tai Hino 300 Series 3

Sàn xe và cánh của xe Được gia cố thêm bằng thép cường lực giúp bảo vệ tốt hơn cho người ngồi trong xe trong các trường hợp xảy ra và chạm mạnh.

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH HINO 300 SERIES

Động cơ nối tiếng với mô men xoắn lớn và bền bỉ của Hino được phát triển lên một tầm cao mới và áp dụng cho xe Hino 300 series mới. Động cơ EURO-4 được áp dụng những công nghệ sau để giảm phát thải khí xả đồng thời tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu:

  • Sử dụng bộ tăng áp và làm mát khí nạp
  • Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dong co hino 300 Series

Hệ thống phun tập trung (điều khiển phun điện tử) cho phép kiểm soát độc lập thời gian và áp suất phun nhiên liệu nhằm tối ưu hóa hiệu suất động cơ. Các động cơ EURO-4 được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điện tử có thể giảm phát thải khí xả, đồng thời tăng hiệu suất động cơ và mức tiết kiệm nhiên liệu.

ngoai that hino 300-2

Thiết kế khí động học giúp giảm thiểu sức cản của gió khi di chuyển.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

(*) Lưu ý: Xoay ngang màn hình trên thiết bị di động để xem thông số kỹ thuật dễ dàng hơn!

MODEL

XZU650

XZU720

XZU730

Tổng tải trọng Kg 4,875 7,500 8,500
Tự trọng Kg 2,290 2,450 2,510
Kích thước xe Chiều rộng Cabin mm 1,695 1,995 1,995
Chiều dài cơ sở mm 3,400 3,870 4,200
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm 5,965 x 1,875 x 2,140 6,760 x 1,995 x 2,250 7,260 x 2,055 x 2,255
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis mm 4,370 5,065 5,575
Động cơ Loại / Model N04C-VC N04C-UV N04C-UV
Loại  Động cơ diezen 4 máy thẳng hàng tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước
Công suất cực đại PS 136 (2.500 vòng/ phút) 150 (2.500 vòng/phút) 150 (2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại N.m 390 (1.400 vòng/phút) 420 (1.400 vòng/phút) 420 (1.400 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston mm 104 x 118
Dung tích xylanh cc 4,009
Tỷ số nén 18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Common rail fuel injection system
Ly hợp Loại Loại đĩa đơn, ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hộp số Model M550 MYY6S MYY6S
Loại Hợp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc
từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc
Hợp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc
từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc
Hợp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc
từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc
Hệ thống phanh Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không
Hệ thống lái Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn
Cabin Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Hệ thống treo cầu trước Nhíp đa lá, 2 giảm xóc thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang
Hệ thống treo cầu sau Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
Cỡ lốp 7.00-16 7.50-16 7.50-16
Tốc độ cực đại Km/h 90.7 92.31 84.92
Khả năng vượt dốc Tan(%) 45.1 44.9 35.4
Tỉ số truyền cầu 5.125 5.125 5.571
Tính năng khác
Phanh khí xả
Equipped
Phanh đỗ Loại cơ khí, bát phanh bên trong mở rộng để truyền lực đến trục các đăng
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao
Bộ trích công suất PTO Không có
Cửa sổ điện và khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
AM/PM radio with CD player
Thùng nhiên liệu L 100
Số chỗ ngồi Người 3

LOẠI THÙNG ỨNG DỤNG HINO 300 SERIES EURO-4

Ô tô Vân Đạo nhận thiết kế, sản xuất các loại thùng xe tải trên nền xe Hino 300 Series với các loại thùng đã được chúng tôi sản xuất gồm:

LOẠI THÙNG ỨNG DỤNG (click để xem chi tiết)

..

Thùng kín Thùng mui bạt Thùng đông lạnh
Thùng lửng Xi téc Ép rác
Thùng gắn cẩu Thùng ben Xe chuyên dụng chở xe

THƯ VIỆN ẢNH

(*) Click vào hình ảnh để phóng to.

VIDEO HINO EURO-4

THƯ VIỆN ẢNH

(*) Click vào hình ảnh để phóng to.

VIDEO HINO EURO-4

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

Họ và tên

Địa chỉ

Điện thoại

Email

Loại xe bạn muốn lái thử

Thời gian bạn muốn


Hãy điền thông tin của bạn vào các ô bên trên để được trải nghiệm các dòng xe tải Hino mới nhất!