Logo Hino 500 Series

Hino 500 FC

Hino 500 FC9JETAFC9JETA

  • Tải trọng:  6.4 tấn
  • Tổng tải trọng: 10.4 tấn
  • Chiều dài Sắt-xi: 4.3 m

FC9JJTA

  • Tải trọng:  6.2 tấn
  • Tổng tải trọng: 10.4 tấn
  • Chiều dài Sắt-xi: 5.6 m

FC9JLTA

  • Tải trọng:  5.8 tấn
  • Tổng tải trọng: 10.4 tấn
  • Chiều dài Sắt-xi: 6.6 m

FC9JNTA

  • Tải trọng:  5.5 tấn
  • Tổng tải trọng: 10.4 tấn
  • Chiều dài Sắt-xi: 7.1 m

(*) Lưu ý: Tải trọng bên trên áp dụng cho xe thùng lửng, Tải trọng có thể thay đổi với các loại thùng ứng dụng khác

Xe tải Hino

GIỚI THIỆU HINO 500 FC EURO-4

Dòng xe tải hạng trung & hạng nặng Hino 500 Series được lắp ráp CKD tại nhà máy Hino Motors Việt Nam, linh kiện nhập khẩu Nhật Bản. Hino 500 Series là dòng sản phẩm có dải tải trọng, và kích thước phong phú để đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng, cùng với đó xe tải Hino 500 nổi trội với các đặc tính tiết kiệm nhiên liệu, khả năng leo dốc vượt trội, bền bỉ, động cơ mạnh mẽ thân thiện với môi trường.

Hino 500 Series FC

Hino 500 series FC là dòng xe tải bán chạy nhất trong các model Hino 500. Với thiết kế Ngoại thất tinh tế chú trọng khả năng quan sát cho người lái. Nội thất được trang bị đầy đủ các tiện nghi cao cấp. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro-4, giúp xe hoạt động bền bỉ trong những mội trường khắc nghiệt nhất. Model FC có tổng tải trọng 10.4 tấn, và dải Tải trọng từ 4.5 tấn đến 7 tấn (tùy theo loại thùng ứng dụng trên từng model). Trên nền xe FC chúng tôi có rất nhiều loại thùng ứng dụng phù hợp như: Tải lửng, Tải mui bạt, Tải thùng kín, thùng bảo ôn & thùng đông lạnh hay các xe chuyên dụng: Xe ép rác, Xe ben, Xe bồn, Xe cẩu….

hino 500 Fc tiêu chuẩn khí thải euro4

Hino 500 FC Euro4 có kiểu dáng thiết kế khí động học giúp giảm thiểu tối đa sức cản của gió tối ưu mức tiêu thụ nhiên liệu. Logo “H” phía trước bản to mạ crôm sáng bóng kết hợp 3 thanh ốp Crôm màu chì dạng hình thang trải dài sang hai bên. Cụm đèn pha có kích thước lớn giúp xe nhìn bề thế hơn, đèn xin nhan thiết kế phía trên tách biệt với đèn pha. Các đường gân dập nổi nhìn rõ và liền mạnh phía cửa xe.

Mặt trước xe thiết kế hài hòa Cụm đèn pha và đèn xin nhanh kích thước lớn Cụm gương chiếu hậu to bản được thiết kế ở vị trí thuận tiện nhất cho việc quan sát của lái xe giảm thiểu tốt đa điểm mù
Hệ thống khung gầm chắc chắn (sắt xi rất dày) Bậc lên xuống thuận tiện Bình nhiên liệu lớn (200 lít)

Nội thất Hino 500 FC euro4

Nội thất Hino 500 FC euro4 có thiết kế rộng rãi, tiện nghi đảm bảo thoải mái cho cả 3 người ngồi. Ghế lái điều chỉnh 4 hướng. Hệ thống điều hòa mát lạnh theo xe, Tay lái trợ lực và có thể điều chỉnh độ nghiêng giúp vị trí ghế lái thoải mái nhất. Hệ thống giải trí, các nút bấm và các hộc để đồ cũng được bố trí thuận tiện nhất.

Cabin hino 500 fc euro4 rất rộng rãi
Cabin Hino 500 FC euro4 rộng rãi Tay lái gật gù Cụm đồng hồ trung tâm hiển thị đa thông tin được làm mới
Ghế lái điều chỉnh 4 hướng dễ dàng Các hộc để đồ và các nút bấm bố trí thuận tiện Hai tấm che nắng thêm tính năng để đồ tiện dụng
Công tắc gạt mưa và công tắc đèn pha với nhiều chế độ tiện dụng cửa sổ chỉnh điện & khóa trung tâm Cần số bố trí thuận lợi

..

Hino 500 FC EURO4 được trang bị động cơ HINO J05E-UA, 4 xi-lanh thẳng hàng, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp, Công suất cực đại 180 PS tại 2.500 vòng/phút. Moomen xoắn cực đại 530 Nm tại 1.500 vòng/phút (riêng đối với model FC9JNTA đạt 544 Nm tại 1.850 vòng/phút). Với việc nâng cấp động cơ EURO4 mang lại cho Hino 500 FC công suất máy lớn hơn, khả năng vận hành mạnh mẽ hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Hộp số được cải tiến với model LX06S: 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6.

Hệ thống an toàn Hino 500 Fc EURO4

Hino 500 FC Euro4 được trang bị hệ thống phanh chính là hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép kết hợp phanh phụ trợ khí xả, người lái có thể dễ dàng kiểm soát các tình huống bất ngờ trên đường. Kết hợp hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực giúp Hino 500 Series tăng khả năng chuyên chở những sản phảm dễ vỡ và vận hành êm ái hơn. Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát giúp người lái có phạm vi quan sát toàn diện. Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực, được trang bị thanh chống va đập…. và rất nhiều những chi tiết được cải tiến khác.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

(*) Lưu ý: Xoay ngang màn hình trên thiết bị di động để xem thông số kỹ thuật dễ dàng hơn!

MODEL FC9JETA FC9JJTA FC9JLTA FC9JNTA
Tổng tải trọng (kg) 10,400
Tự trọng (kg) 3,090 3,150 3,255 3,250
KÍCH THƯỚC XE
Chiều rộng Cabin (mm) 2,190 2,190 2,190 2,175
Chiều dài cơ sở (mm) 3,420 4,350 4,990 5,320
Kích thước bao ngoài (DxRxC) (mm) 6,140 x 2,290  x 2,470 7,490 x 2,290 x 2,470 8,460 x 2,290 x 2,470 8,980 x 2,175 x 2,485
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 4,285 5,635 6,625 7,115
ĐỘNG CƠ
Loại / Model J05E – UA J05E – UA J05E – UA J05E – UP
Loại Động cơ Diesel HINO J05E – UA (Euro 4) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại (PS) 180 – (2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (N.m) 530 –  (1.500 vòng/phút) 530 –  (1.500 vòng/phút) 530 –  (1.500 vòng/phút) 544 –  (1.850 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 112 x 130
Dung tích xylanh (cc) 5,123
Tỷ số nén 17:1 ’17:1 ’17:1 18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
HỘP SỐ
Loại / Model LX06S
Loại 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
Hệ thống treo cầu trước Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Nhíp đa lá
Cỡ lốp 8.25-16
Tốc độ cực đại (km/h) 93.9 93.9 93.9 107
Khả năng vượt dốc ( Tan(%) ) 33.6 33.6 33.6 40.9
Tỉ số truyền cầu 4.100 4.100 4.100 5.142
TÍNH NĂNG KHÁC
Phanh khí xả Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập
Phanh đỗ Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Điều hòa Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao
Bộ trích công suất PTO Lựa chọn
Cửa sổ điện và khóa của trung tâm
CD&AM/FM Radio
AM/PM radio with CD player
Thùng nhiên liệu (lít) 200
Số chỗ ngồi (người) 3

LOẠI THÙNG ỨNG DỤNG HINO 500 FC EURO-4

Ô tô Vân Đạo nhận thiết kế, sản xuất các loại thùng xe tải trên nền xe Hino 500 FC với các loại thùng đã được chúng tôi sản xuất gồm:

LOẠI THÙNG ỨNG DỤNG (click để xem chi tiết)

..

Thùng kín Thùng mui bạt Thùng đông lạnh
Thùng lửng Xi téc Ép rác
Thùng gắn cẩu Thùng ben

THƯ VIỆN ẢNH

(*) Click vào hình ảnh để phóng to.

VIDEO HINO EURO-4

THƯ VIỆN ẢNH

(*) Click vào hình ảnh để phóng to.

VIDEO HINO EURO-4

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

Họ và tên

Địa chỉ

Điện thoại

Email

Loại xe bạn muốn lái thử

Thời gian bạn muốn


Hãy điền thông tin của bạn vào các ô bên trên để được trải nghiệm các dòng xe tải Hino mới nhất!