Xe Hino chở xăng 18 khối – Hino FM Xi téc – FM8JNSA

Xe Hino chở xăng 18 khối – Hino FM Xi téc – FM8JNSA

Giá bán: Liên hệ
Đã bao gồm 10% VAT
LOẠI THÙNG ỨNG DỤNG Thùng Xi-téc
TẢI TRỌNG 15 tấn - 20 tấn
Tải trọng 24 Tấn (Tổng tải trọng)
Loại động cơ J08E – UF Euro2
Dung tích động cơ 7.684
Hộp số EATON 8209
Nhiên liệu Diesel
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm piston
Logo Hino 500 Series

Hino 500 Series là dòng xe tải hạng trung được lắp ráp CKD tại nhà máy Hino Motors Việt Nam, linh kiện nhập khẩu Nhật Bản. Hino 500 Series là dòng sản phẩm có dải tải trọng, và kích thước phong phú để đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng, cùng với đó xe tải Hino 500 nổi trội với các đặc tính tiết kiệm nhiên liệu, khả năng leo dốc vượt trội, bền bỉ, động cơ mạnh mẽ thân thiện với môi trường.

Các model trong dòng xe tải Hino 500 Series hạng trung gồm

Xe Hino chở xăng 18 khối – Hino FM Xi téc – FM8JNSA

Xe Hino chở xăng 18 khối – Hino FM Xi téc – FM8JNSA được Hino Vân Đạo phát triển trên nền tảng xe Hino FM vốn đã rất quen thuộc tại thị trường Việt Nam.

hino 500 cho xang dau
hino 500 cho xang dau 2
hino 500 cho xang dau 3
hino 500 cho xang dau 4
Stt Danh mục Kiểu loại, dạng kết cấu Thông số kỹ thuật cơ bản Xuất xứ
1 CỤM THÂN TÉC
Thân téc Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn – Dài x Rộng x Cao: 6640 x 2400 x 1600 (mm)

– Dung tích: 18.000 lít

– Thép SS400 dày 4mm

Việt Nam
Chỏm cầu Dạng hình elip lồi Thép SS400 dày 5mm Việt Nam
Tấm chắn sóng Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông Thép SS400 dày 1,2mm Việt Nam
2 CỤM CỔ TÉC
Cổ téc Hình trụ tròn, dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc – Đường kính Ø790 x 450 (mm)

– Thép SS400 dày 4mm

Việt Nam
Nắp đậy Có bố trí van điều hòa không khí ở trên – Đường kính Ø430 (mm)

– Thép SS400

Hàn Quốc
3 HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG
Đường ống cấp dẫn nhiên liệu Mỗi khoang có 1 đường ống cấp, xả riêng biệt, có lắp van xả riêng mỗi đường ống – Đường kính Ø90 mm

– Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm

– Thép SPHC

Việt Nam
Các van xả Hiệu Hansung, kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả – Đường kính bi gạt 3 – 1/4”

– Liên kết với ống bằng mặt bích Ø160 – 6 lỗ – Ø14

– Vật liệu gang

Hàn Quốc
Các đầu xả nhanh – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả

– Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh

– Liên kết với ống bằng mặt bích Ø160 – 6 lỗ – Ø14

– Vật liệu nhôm hợp kim

Hàn Quốc
Bơm Hiệu Hansung, bơm bánh răng nhận truyền động từ P.T.O thông qua trục trung gian và các đăng truyền động Nhãn hiệu: 80YHCB-60; Lưu lượng: 60m3/h; công suất 11KW
4 TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ
Bình cứu hỏa Dạng bình bột MFZ8 Trọng lượng 8kg Trung Quốc
Xích tiếp đất Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường – Đường kính Ø10 mm

– Thép CT3

Việt Nam
Biểu tượng cháy nổ Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe Chiều cao chữ lớn hơn 200mm, màu đỏ Việt Nam
DÒNG XE FM8JNSA FM2PKSM FM2PKSD
Tổng tải trọng (Kg) 24.000
Tự trọng (Kg) 6.560 7.380 7.355
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở (mm) 4.130 + 1.300 3.380 + 1.300
Kích thước bao ngoài (mm) 8.840 x 2.460 x 2.700 7.300 x 2.475 x 2.865
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 6.325 5.095
Động cơ
Model J08E – UF

Euro2

P11C – UB

Euro2

Công suất cực đại (Jis Gross) 260 PS

tại 2.500 vòng/phút

320PS

tại 2.150 vòng/phút

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) 745 N.m
tại 1.500 vòng/phút
1.128 N.m

tại 1.500 vòng/phút

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 112 x 130 112 x 150
Dung tích xylanh (cc) 7.684 10.520
Tỷ số nén 1:18 1:16
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm piston
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hộp số
Model EATON 8209 HK06SR
Loại 9 cấp
9 số tiến, 1 số lùi
6 cấp

6 số tiến, 1 số lùi

Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép Hệ thống phanh, khí nén, 2 dòng, cam phanh chữ S, cơ cấu tự động điều chỉnh má phanh
Cỡ lốp 10.00 R20 (11.00 R20)
Tốc độ cực đại (km/h) 93 85 95
Khả năng vượt dốc (%Tan) 42 41.8 36.7
Cabin Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu (lít) 200
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hòa không khí DENSO Lựa chọn
Số chỗ ngồi 3 người

TRANG THIẾT BỊ TIỆN NGHI

  • Điều hòa tiêu chuẩn,
  • CD&AM/FM Radio
  • Cabin chỉnh điện
  • Ghế hơi
  • Cửa số điện
  • Khóa cửa trung tâm
Empty tab. Edit page to add content here.

Một không gian rộng rãi tạo nên niềm tự hào và đam mê cho tay lái chuyên nghiệp
Với việc vị trí các công tắc điều khiển hợp lý, đã làm tăng khả năng vận hành và giảm mệt mỏi cho lái xe..
(1). Ngăn để đồ phía trên rất tiện lợi
(2). Đồng hồ chỉ thị trên táp lô bố trí ở vị trí dễ quan sát.

noithat1

TÍNH AN TOÀN

 Khả năng quan sát rộng hơn

antoan1

Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động

 Cabin an toàn chống va đập

Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe

 Vị trí lái xe

Tay lái dễ dàng điều chỉnh được và người lái xe dễ dàng có được vị trí lái tốt nhất

.

Bảng tính mua xe trả góp
Giá xe (đ)
Lãi suất/năm (%)
Thời gian vay (Tháng)
Số tiền trả trước (đ)
Tính toán
Số tiền phải trả hàng tháng
Tổng số tiền lãi phải trả
Tổng số tiền phải thanh toán

Các loại thùng ứng dụng:

thung ben hino

Thùng ben

thung bon hino

Thùng bồn trộn

thung xitec hino

Thùng Xi-téc

thung ep rac hino

Thùng ép rác

(*) Hình ảnh và thông số có thể thay đổi mà không báo trước, chi tiết quý khách vui lòng liên hệ Hotline Hino Vân Đạo.